bầy hầy

Học thuật
Thân thiện
bầy hầy

Nhà cửa của họ trông thật bầy hầy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bẩn thỉu, lôi thôi, không gọn gàng, thiếu trật tự: "Bầy hầy" dùng để miêu tả tình trạng bừa bộn, bẩn, thiếu sự ngăn nắp, sạch sẽ. Từ này thường áp dụng cho không gian, đồ đạc, cách ăn mặc hoặc tính nết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà cửa bầy hầy. (Nhà cửa bừa bộn, dáy.)
    • Tính nết bầy hầy. (Tính tình cẩu thả, không chỉn chu.)
    • Ăn mặc bầy hầy. (Cách ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bầy hầy" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm mạnh, chỉ sự không hài lòng, chê bai về sự thiếu gọn gàng, sạch sẽ.
    • Căn phòng ấy lúc nào cũng bầy hầy đồ đạc. (Căn phòng đó lúc nào cũng bừa bộn đồ đạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bừa bộn (tính từ): không ngăn nắp, thiếu trật tự.
  • Lôi thôi (tính từ): không gọn gàng, rắc rối.
  • Luộm thuộm (tính từ): cẩu thả, không chỉn chu trong ngoại hình hoặc công việc.
  • Cẩu thả (tính từ): làm qua loa, thiếu tinh thần trách nhiệm, dẫn đến kết quả không tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn thỉu: rất bẩn.
  • Lộn xộn: không trật tự, hỗn độn.
  • Nhếch nhác: trong tình trạng tồi tàn, thiếu chăm sóc.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Sạch sẽ: không vết bẩn.
  • Chỉn chu: cẩn thận, chu đáo trong mọi việc.
  • Gọn gàng: sắp xếp trật tự, không bừa bãi.
Lưu ý sử dụng
  • "Bầy hầy" một từ thuần Việt, thường dùng trong khẩu ngữ. Từ này mang tính chất địa phương có thể ít xuất hiện trong văn viết trang trọng.
bầy hầy

Nhà cửa của họ trông thật bầy hầy.

  1. tt. Bẩn thỉu không gọn gàng: Nhà cửa bầy hầy.